Liệt kê số Serial Numbers và năm sản xuất của Rolex

Back to Posts
Liệt kê số Serial Numbers và năm sản xuất của Rolex
Posted by: Nam Nguyen Category: Kiến thức đồng hồ đeo tay, Rolex Tags: ,

Liệt kê số Serial Numbers và năm sản xuất của Rolex

Nếu muốn tra số sê-ri của Rolex bạn có thể thấy nó ở giữa các Lugs ở phía bên vị trí 6 giờ, phía sau dây đeo, Số Serial Numbers của Rolex từ 4 – 8 chữ số được Rolex khắc trên mỗi chiếc đồng hồ để xác định năm sản xuất của nó.

Serial Numbers và năm sản xuất

Bắt đầu từ năm 2005 hãng Rolex đã khắc các số Sê ri trên mặt bích bên trong Hoặc “Rehaut theo tiếng pháp” giữa mặt số và kính Sapphire của đồng hồ. Bắt đầu từ năm 2008 Rolex chỉ khắc duy nhất bên trong “Rehaut” của đồng hồ

Chúng tôi đã tập hợp tất cả năm sản xuất và số Serial number từ năm 1926 đến nay để bạn đọc tiện theo dõi và tra cứu chiếc đồng hồ của mình được dễ dàng hơn.

Năm sản xuấtSố Serial của đồng hồ Rolex
2018Ngẫu nhiên
2017Ngẫu nhiên
2016Ngẫu nhiên
2015Ngẫu nhiên
2014Ngẫu nhiên
2013Ngẫu nhiên
2012Ngẫu nhiên
2011Ngẫu nhiên
2010G
2009V
2008M HOẶC V
2007M HOẶC Z
2006D HOẶC Z
2005D
2005F
2004F
2003F
2002Y
2001K HOẶC Y
2000K, 000.001
2000P, 000.001
1999A, 000.001
1998U, 932,144
1997U, 000.001
1996T, 000.001
1995W, 000.001
1994S, 860.880
1993S, 000.001
1992C, 000.001
1991N, 000.001
1991X, 000.001
1990E, 000.001
1989L, 980.000
1988R, 598.200
1987R, 000.001
19879.400.000
19868.900.000
19858614
19848.070.022
19837.400.000
19827.100.000
19816.520.870
19806.434.000
19795.737.030
19785.000.000
19775.008.000
19764.115.299
19753.862.196
19743.567.927
19733.200.268
19722.890.459
19712.589.295
19702.241.882
19691.900.000
19681.752.000
19671.538.435
19661.200.000
19651.100.000
19641.008.889
1963824
1962744
1961643.153
1960516
1959399453
1958328
1957224
1956133.061
195597
195423
1953855.726
1952726.639
1951709.249
1950
1949
1948628.84
1947529.163
1946367.946
1945302.459
1944269.561
1943230.878
1942143.509
1941106.047
194099.775
193971.224
193843.739
193740.92
193636.856
193534.3336
193430.823
193329.562
193229.132
1931
193023.186
1929
192823.969
192720.19
19260.001

Model Numbers (Cho biết loại đồng hồ)

Rolex đã khắc hoặc gắn một chuỗi ký tự từ 4 – 6 chữ số cho mọi chiếc đồng hồ do mình tạo ra, những con số này bạn có thể tìm thấy ở giữa các Lugs ở phía bên tại vị trí 12 giờ. Dựa vào những dãy số này bạn có thể xác định loại đồng hồ, vành Bezel, loại vật liệu của đồng hồ.

Ví dụ như: Số tham chiếu của đồng hồ là 16234, ở đây tôi sẽ chia thành ba phần như sau 162 | 3 | 4 | từ đó cho ta biết các thông tin từ dãy số 162 là chiếc đồng hồ Rolex Datejust, 3 cho biết vành Bezel được làm bằng niềng khía, 4 cho biết đồng hồ này được làm bằng vàng trắng 18k.

LOẠI ĐỒNG HỒBEZEL
Submariner (no date)55 & 140Polished0
Submariner16, 166 & 168Engine Turned1
Sea Dweller16 & 166Engine Turned2
GMT Master16, 65, 167Fluted3
GMT Master II167, 1167Hand-Crafted4
Day-Date (President)65, 66, 18, 180, 182 & 183Pyramid5
Datejust16 & 162Rotating Bezel6
Daytona Manual Wind62CHẤT LIỆU
Daytona Cosmograph165, 1165Stainless0
Explorer II165Yellow Gold Filled1
Oyster Perpetual10, 140, 142White Gold Filled2
Airking55 & 140Stainless & Yellow Gold3
Date15 & 150Stainless w/ 18k White Gold4
OysterquartzDatejust170Gold Shell5
Oysterquartz Day-Date190Platinum6
Yachtmaster166, 686 & 69614k Yellow Gold7
Midsize Oyster Perp DJ68, 68218k Yellow Gold8
Ladies Oyster Perpetual67, 671, 672
Ladies Date65, 69, 691 & 692
Ladies Datejust65, 69, 691 & 692

Share this post

Back to Posts