Giải thích thuật ngữ đồng hồ chi tiết

Back to Posts
Đồng hồ Rolex Yacht-Master 116680
Posted by: Hùng Lương Category: Kiến thức đồng hồ đeo tay Tags: Post Date: June 11, 2018

Giải thích thuật ngữ đồng hồ chi tiết

Nói đến đồng hồ đeo tay thì chắc ai cũng biết nhưng để hiểu được và nắm rõ được chi tiết từng bộ phận trên chiếc đồng hồ thì chắc hẳn không nhiều người có thể biết rõ hết được, vậy dưới đây là một trong những thuật ngữ về đồng hồ mà bạn có thể xem và hiểu thêm về nó.

Mua bán trao đổi đồng hồ đeo tay

Thuật ngữ Oyster

Là loại dây đeo làm bằng kim loại, có mắt ở giữ to hơn so với các mắt ở hai bên, thuật ngữ Oyster này thường thấy ở các mẫu đồng hồ của thương hiệu Rolex đặc biệt trên các mẫu đồng hồ thể thao.

Thuật ngữ President

Là loại dây được làm bằng vàng khối mắt của chúng đều và nhỏ hơn mắt của dây Oyster.

Thuật ngữ Automatic

Hay còn được gọi là Perpetual dùng để thay thế cho từ Atomatic trên các mẫu đồng hồ của Rolex nhưng thực ra nó là có chế tự động, là loại động cơ tự động lên dây cót khi đeo trên tay.

Thuật ngữ Quartz

Nghĩa là đồng hồ sử dụng bộ máy chạy bằng Pin (Máy thạch anh/máy Pin).

Thuật ngữ Acrylic Crystal

Là chất liệu được làm từ nhựa Poly(methyl methacrylate) nó được dùng để làm kính trên một số mẫu đồng hồ của hãng Rolex, mẫu kính này có khả năng chống va đập tốt cũng như dễ dàng đánh bóng.

Thuật ngữ Aftermarket

Được hiểu như công ty ngoài chỉ cung cấp hoặc sản xuất ra một số linh kiện nhỏ để cung cấp cho hãng đồng hồ hiệu Rolex, từ đó họ có thể hoàn thiện được mẫu đồng hồ hoàn chỉnh của mình.

Thuật ngữ Anodized Aluminum – Cerachrome

Là vòng số của beezel nó là vật liệu bằng nhôm đã được Anod hóa, trước đây nó được sử dùng trên mẫu Submariners và GMT của rolex. Đến bây giờ nó đã được thay thế bằng chất liệu Cerachrome nó được làm bằng gốm cực kỳ cứng và có khả năng chống ăn mòn cao, đây là loại vật liệu thay thế tối ưu cho Anodized Alumium.

Thuật ngữ Ceramic

Ceramic cũng là một chất liệu gốm composite dùng để làm viền cho vòng bezel thường thấy chúng trên mẫu đồng hồ GMT, Submariner và Daytona của hãng Rolex.

Thuật ngữ Arabic

Là cọc số trên mặt đồng hồ có thể là tất cả hoặc chỉ ở vài vị trí thể hiện bằng chữ số La mã “I – XII” hoặc chữ số học trò “1 – 12”

Thuật ngữ Arrowhead

Là kiểu dáng mũi tên trên kim đồng hồ hoặc cọc số, chúng ta thường thấy nó ở trên những mẫu đồng hồ cổ điển của hãng Rolex.

Thuật ngữ Bark Finish – Morellis finish

Đây là kiểu trang trí cho dây đeo đồng hồ với hình dạng sần xùi như vỏ cây thường được nhìn thấy trên dây đeo, vòng Bezel Kiểu trang trí hoàn thiện trên một số dây đeo, bezel của mẫu đồng hồ President, nhưng đến thời điểm hiện tại hãng đồng hồ Rolex đã không còn sử dụng kiểu trang trí này nữa.

Thuật ngữ Lollypop

Là phần dạ quang phủ ở đầu kim giây của đồng hồ hay nó còn được gọi là Lollipop.

Thuật ngữ Tritium

Là vật liệu dạ quang có khả năng phát sáng mà không cần tiếp xúc với ánh sáng, Hãng đồng hồ Rolex đã sử dụng để sơn lên kim và cọc số, các mẫu Rolẽ dùng vật liệu này đều có ký hiệu Swiss – T <25 hoặc T Swiss T hoặc T Swiss – T <25 đây là thông tin giúp bạn dễ dàng nhận biết khi nhìn thấy.

Thuật ngữ Luminova

Là một chất liệu không phóng dạ quang phát sáng được phủ lên cọc số và kim của đồng hồ đặc biệt là hãng đồng hồ đeo tay Rolex, nó là vật liệu được sản xuất tại nhật bản của công ty Nemoto phát sáng khi tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời.

Thuật ngữ Batman

Là mẫu đồng hồ GMT-Master II 116710B(LNR) với vòng Bezel gồm hai màu đen và xanh dương của thương hiệu đồng hồ Rolex.

Thuật ngữ Baton

Đây là Loại kim đồng hồ có hình chữ nhật dài có thể được trang trí rãnh ở giữa kim phủ dạ quang hoặc không.

Thuật ngữ Bevel

Là phần Cạnh bén của vỏ đồng hồ nó được gọt giũa đánh bóng nhiều lần, đây là công đoạn mà ít thương hiệu đồng hồ họ áp dụng bởi nó đòi hỏi sự tỉ mỉ, tốn thời gian.

Thuật ngữ Bezel

Được hiệu là một chiếc vòng đặt lên mặt kính của chiếc đồng hồ, vòng này được làm bằng kim loại thường nó là một khối liền hoặc được lắp ráp bởi một vài chi tiết.

Thuật ngữ Thép 904L

Nó là chất liệu hợp kim thép đặc biệt có khả năng chống ăn mòn cực cao, đây là chất liệu riêng của hãng đồng hồ Rolex, Rolex SA cũng có nguyên một nhà máy để sản xuất ra loại thép này.

Thuật ngữ Helium Escape Valve

Là chi tiết cực kỳ quan trọng cho một chiếc đồng hộ lặn với chức năng tự động mở ra để khí Helium tích tụ trong vỏ đồng hồ khi lặn xuống sâu, nơi có nhiều khí Helium có thể thoát ra nếu chúng quá đầy. Van Helium hiện có trên hai dòng SeaDwellers và DeepSeas. Nếu không cho khí Helium thoát ra, mặt kính đồng hồ sẽ bị bật tung ra.

Thuật ngữ Submariner

Là mẫu đồng hồ được thiết kế riêng cho vận động viên và thợ lặn chuyên nghiệp đây là một mâu đồng hồ trong bộ đồng hồ thể thao của Rolex.

Thuật ngữ Deep Sea

Là mẫu đồng hồ cho dân lặn hay vận động viên lặn chuyên nghiệp, dòng đồng hồ này có khả năng chịu ở độ sau lớn nhất hiện nay của thương hiệu đồng hồ Rolex.

Thuật ngữ Bezel Insert

Là mặt số trên vòng bezel nó có các thông số như khung đo, chỉ số, vạch cho các chức năng đặc biệt khác như theo dõi thời gian trôi qua cho việc lặn dưới nước, thể hiện đủ 24h thường thấy ở trên những mẫu đồng hồ lặn của Rolex.

Thuật ngữ Black Blue

Thường được dùng để mô tả màu mặt số hoặc màu của bezel inserts (vòng số của bezel).

Thuật ngữ Blueberry

Tiếng lóng dùng cho tất cả vòng bezel inserts, loại vòng này có màu xanh dương hiếm thấy trong các mẫu đồng hồ GMT và GMT II của Rolex.

Thuật ngữ Blades

Hay còn được gọi là Wings là miếng kim loại nằm giữa hai miếng gấp của khóa đồng hồ.

Thuật ngữ Bombay Lugs

Được hiểu là quai đề gắn dây đeo với đồng hồ, kiểu Bombay Lugs xuất hiện lần đầu tiên từ những thập niên 1940, xuất phát từ tiếng pháp bomé có nghĩa là tròn hoặc lồi nhưng sau đó được Mỹ hóa và trở thành Bombay như hiện nay.

Thuật ngữ Box & Papers

Nói đến hộp và các giấy tờ liên quan tới thông tin của một chiếc đồng hồ mà bạn đang sở hữu, nó là rất quan trọng bởi khi mua đồng hồ Rolex chính hãng nó sẽ giúp cho chiếc đồng hồ của bạn hoàn chỉnh, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và có giá trị hơn rất nhiều với Hộp – Thẻ bảo hành – Giấy chứng nhận của hãng Rolex.

Thuật ngữ Bracelet – Strap

Bracelet nói về loại dây đồng hồ bằng kim loại hay bằng vật liệu cứng… strap nói đến dây được làm bằng chất liệu mềm như da – vải – cao su…

Thuật ngữ Bubble Back

Nói về một loại náp đáy của đồng hồ Rolex có hình dạng lồi/cong như hầu hết các mẫu đồng hồ của Rolex hiện nay.

Thuật ngữ Buckles Ardillon

Nói về Khóa gài kim truyền thống của đồng hồ.

Thuật ngữ Cellini

Là mẫu đồng hồ được thiết kế với loại dây da của thương hiệu đồng hồ Rolex, mẫu đồng hồ này có khả năng chịu nước bình thường.

Thuật ngữ Coke Dial (Coke)

Chỉ bezel inserts của vòng số của bezel đặc điểm nhận dạng là nó có màu đỏ và màu đen bạn có thể thấy chúng trên mẫu đồng hồ GMT và GMT II của thương hiệu Rolex.

Thuật ngữ Crown Guard

Là chi tiết trên núm đồng hồ đó là Gờ để bảo vệ núm đồng hồ khỏi bị hư hỏng với phần trên và phần dưới của núm.

Thuật ngữ Crystal

Nói về mặt kính đồng hồ hiện nay chúng ta thấy Crystal của một chiếc đồng hồ đeo tay chính hãng được làm bằng loại kính Sapphire nguyên khối và hãng Rolex cũng không phải là ngoại lệ.

Thuật ngữ Cyclops

Đây là từ ngữ nói về lớp thấu kính trên mặt kính của đồng hồ đặc biệt Cyclops ở thương hiệu Rolex nó có thể phóng đại lịch ngày lên tới 2.5 lầ só với bình thường.

Thuật ngữ Date

Chỉ Lịch Ngày của một chiếc đồng hồ, với dòng đồng hồ Rolex nó nằm ở dưới thấu kính Cyclops tại vị trí 3 giờ mà bất kỳ ai sử dụng đồng hồ Rolex đều có thể dễ dàng nhận ra.

Thuật ngữ Datejust

Là mẫu đồng hồ đặc trưng được là trên một khuôn mẫu nhất định của hãng Rolex

Thuật ngữ Chronograph

Nói về mẫu đồng hồ có 6 kim mẫu đồng hồ Rolex Daytona (Daytona Cosmograph)

Thuật ngữ Dial/Face

Là mặt đồng hồ nằm ở bên trong lớp kính Sapphire của đồng hồ, đây là chi tiết để bạn xem thời gian.

Thuật ngữ Diamond Dial

Thông số nói về mặt số đính hay khảm kim cương có thể là toàn bộ cũng có thể là chỉ có cọc số ở tại một số vị trí trên mặt số của đồng hồ.

Thuật ngữ Diamond Bezel

Nói về vòng Bezel đồng hồ đính hay khảm kim cương.

Thuật ngữ Florentine finish

Là những họa tiết được khắc trên trên vỏ và dây của đồng hồ nó có trên một số mẫu Rolex President nói chung là rất hiếm gặp.

Thuật ngữ Genuine

Được hiểu là một chiếc đồng hồ Chính hãng và được sản xuất và lắp ráp bởi hãng đồng hồ nổi tiếng như Rolex (Authentic)

Thuật ngữ Gilt

Là một trong thuật ngữ nói đến các chi tiết được mạ vàng trên mặt số đồng hồ đeo tay.

Thuật ngữ Glossy

Nghĩa của nó là lớp tạo độ bóng, trên đồng hồ người ta sẽ phủ lên mặt đồng hồ một lớp Glossy để tạo ra độ bóng nhất định khiến nó trông đẹp và sang trọng hơn rất nhiều.

Thuật ngữ GMT

Là thuật ngữ trong làng đồng hồ nói về việc có thể xem được nhiều múi giờ khác nhai ở nhiều nơi trên thế giới, GMT được Viết tắt của “Greenwich Mean Time”.

Thuật ngữ Gold through clasp

Việc sử dụng khóa làm bằng vàng 18k ở giữa thay cho khóa làm bằng thép, thường thấy trên các mẫu đồng hồ Rolex Submariner 16113 dây và khóa của nó được sử dụng với mắt xích chính giữa làm bằng vàng.

Thuật ngữ Hack

Là Chức năng điều chỉnh thời gian khi chúng ta rút chốt thì lập tức kim giây trên mặt số đồng hồ sẽ dừng lại, giúp bạn dễ dàng điều chỉnh thời gian cho phù hợp.

Thuật ngữ Head

Là mặt trước của toàn bộ đồng hồ trừ phần dây đeo

Thuật ngữ High polish

Đánh bóng giúp đồng hồ trở nên sáng đẹp.

Thuật ngữ Holes Case

Chỉ các mẫu có vỏ với phần vấu quai gắn dây của nó có lỗ ở mặt ngoài.

Thuật ngữ Index

Nói về phần vạch chỉ thời gian trên mặt đồng hồ, nó không phải là những chi tiết số hay chữ nhé.

Thuật ngữ Jewels

Đây là một bộ phận được kết hợp từ kim cương, hồng ngọc và Sapphire, bộ phận này nằm trong bộ máy của đồng hồ, nó giúp giảm ma sát trong chuyển đồng để tăng tuổi tho cho bộ máy đồng hồ.

Thuật ngữ L.N.I.B.

Ý nghĩa của nó là đồng hồ mới tinh ở trong hộp được viết tắt bởi từ“like new in box”

Thuật ngữ LocTite

Đây là một loại keo phủ lên ốc và các mối ghép giúp giữ chúng cố định lại với nhau.

Thuật ngữ Manual

Là bộ máy của đồng hồ phải lên dây cót bằng tay giúp cho đồng hồ chạy thường xuyên.

Thuật ngữ Masterpiece

Nói về dòng đồng hồ xa xỉ bởi những mẫu đồng hồ này ngoài chất liệu được làm bằng vàng khối được gắn thêm những viên đá quý cỡ lớn, thương hiệu Rolex có ở trên các mẫu Pearlmaster – Day-Date và DateJust.

Thuật ngữ Maxi Dial

Nghe cái tên có thể bạn cũng có thể hiểu và mường tượng ra đó là một chiếc đồng hồ với các cọc số lớn trên mặt đồng hồ Thương hiệu đồng hồ Rolex có 2 mẫu như này là Submariner và GMT.

Thuật ngữ Mint

Nghĩa là đồng hồ còn nguyên vẹn chưa tháo lắp, chưa qua đánh bóng bảo dưỡng bảo trì từ bên ngoài lẫn máy móc.

Thuật ngữ MK 1, MK 2, …

Nói về sự thay đổi của mặt số theo từng làn ra mắt về cơ bản chúng đặc điểm dễ nhận biết nhất chính là sự thay đổi về kích cỡ phông chữ, gilt/non gilt…

Thuật ngữ Movement

Nó chính là Bộ máy giúp cho đồng hồ hoạt động.

Thuật ngữ No Date

Hay Non-Date được hiểu là đồng hồ không có lịch ngày các bạn nhớ nhé.

Thuật ngữ No holes case

Nghĩa là vấu quai gắn dây đồng hồ không có lỗ ở ngoài.

Thuật ngữ N.O.S.

Là một bộ phận của đồng hồ chưa bao giờ được bán ra nó hoàn toàn có thể là bộ phận đã cũ được viết tắt bởi từ “new, old stock”

Thuật ngữ Panda

Nó là sự kết hợp giữa tráng và đen như màu của một chú gấu Panda tạm hiểu là mặt số đồng hồ phần lớn được làm bằng màu trắng kết hợp với mặt số phụ làm bằng màu đen dòng đồng hồ Daytona của Rolex là một ví dụ điển hình

Thuật ngữ Patina

Là hiện tượng thay đổi màu sắc theo thời gian của đồng hồ, hiện tượng này thường xảy ra trên mặt số và kim.

Thuật ngữ Pierced lugs

Đây là thuật ngữ nói đến lỗ gắn dây và chốt nằm trên vấn của đồng hồ.

Thuật ngữ Pink/Rose

Là thuật ngữ nói về chất liệu đồng hồ theo màu sắc hồng hoặc vàng hồng 18K.

Thuật ngữ Radium

Đây là một chất phóng xạ được sơn trên kim và cọc số của thương hiệu đồng hồ Rolex, loại hợp chất này có khả năng phát sáng và được sử dụng trước những năm 1950.

Thuật ngữ Rehaut

Là vòng ở giữ mặt kính và mặt số khắc chữ Rolex lặp đi lặp lại giúp cho thương hiệu đồng hồ Rolex đỡ bị làm giả hơn.

Thuật ngữ Rolesor

Là sự kết hợp giữa thép không gỉ và vàng và được hãng Rolex cấp bằng sáng chế.

Thuật ngữ Rolesium

Là sự kết hợp giữa bạch kim và thép không gỉ và được hãng Rolex cấp bằng sáng chế, bạn có thể thấy nó trên mẫu đồng hồ Yachtmaster

Thuật ngữ Roman

Nói về cọc số được đánh theo chữ số la mã từ I – VII

Thuật ngữ Sapphire crystal

Là loại kính được làm bằng Sapphire và AL2O3 giúp chống xước tuyệt đối trên mặt đồng hồ.

Thuật ngữ Spider Dial

Đây là mặt số trông giống như mạng nhện và được phủ một lớp men màu đen thường thấy trên mẫu đồng hồ Submariner.

Thuật ngữ Stainless Steel (SS)

Một chiếc đồng hồ được làm bằng chất liệu Stainless Steel bạn sẽ hiểu ngay nó được làm bằng thép không gỉ và không hề có bắt cứ một vật liệu nào quý ở đây.

Thuật ngữ Stick

Nói về cọc số và kim mảnh dạng que trong thuật ngữ đồng hồ.

Thuật ngữ Sub-dial

Nói về mặt số phụ của đồng hồ giúp bổ sung thêm các chức năng mà mặt chính đồng hồ còn thiếu bạn thường thấy trên dòng đồng hồ Rolex mẫu đồng hồ Daytona và Cellini.

Thuật ngữ Super-Luminova

Là vật liệu phát sáng không phóng xạ RC TRITEC liên doanh với Nemoto sản xuất đây là một trong những vật liệu của thương hiệu Thụy sỹ.

Thuật ngữ Thunderbird

Nói về vòng bezel nguyên bản của dòng đồng hồ Rolex turn-o-graph nó được đặt theo tên Air Force Acrobatic Team của Anh.

Thuật ngữ Tropical Dial

Là sự biến đổi màu sắc theo thời gian của mặt số từ màu đen sang màu nâu sẫm.

Thuật ngữ Two-tone

Nói về chất liệu làm ra chiếc đồng hồ gồm hai vạt liệu khác nhau kết hợp lại thường là thép và vàng người ta gọi nó là đồng hồ Demi.

Thuật ngữ Unpolished

Nói về chiếc đồng hồ chưa qua đánh bóng người chơi đồng hồ họ rất mong muốn điều này khi mua.

Thuật ngữ Vintage

Nghĩa của nó là cũ ý nói dòng đồng hồ đã sử dụng và đã cũ.

Thuật ngữ Gold white

Nói đến chất liệu của đồng hồ được làm bằng vàng trắng.

Thuật ngữ White gold surround

Nó là viền ở ngoài của cọc số bao quanh vật liệu dạ quan phát sáng.

Thuật ngữ Gold Yellow

Nói đến chất liệu đồng hồ được làm bằng vàng 18k.

Với những thuật ngữ chúng tôi nêu ở trên có lẽ giúp bạn khái quát và hình dung ra được khái quát chi tiết chiếc đồng hồ đeo tay có những gì và vị trí chính xác nó nằm ở đâu rồi, đây có thể coi như một cuốn từ điển để bạn tham khảo. Cửa hàng thu mua đồng hồ Lương Gia Watch sẽ cập thêm về một số thương hiệu nổi tiếng của thương hiệu đồng hồ thụy sỹ sau này.

Share this post

Back to Posts
Trò chuyện
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn đã ghé thăm chúng tôi. Vui lòng nhấn nút Bắt đầu để trò chuyện với bộ phận hỗ trợ của chúng tôi :)

Bắt đầu